Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường kết hợp với các tính từ như 坚强 hoặc 薄弱 để miêu tả nghị lực của một người
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ý chí
Từng chữ
- 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
- 志chíghi chép; văn ký sự
Tầng từ vựng
Ý chí, quyết tâm. Trừu tượng hơn 决心. Dùng trong ngữ cảnh nghị lực, tinh thần.
Câu ví dụ
- 他意志很坚强。
Ý chí của anh ấy rất kiên cường.
- 成功需要坚强的意志。
Thành công cần ý chí kiên cường.
- 不要失去意志。
Đừng mất ý chí.
Kết hợp thường gặp
- 意志坚强
ý chí kiên cường
- 意志力
ý chí, nghị lực
- 坚强意志
ý chí kiên cường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.