Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yì意
zhì志

Nghĩa tiếng Việt

ý chí

Âm Hán Việt

ý chí

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các tính từ như 坚强 hoặc 薄弱 để miêu tả nghị lực của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ý chí

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 志chíghi chép; văn ký sự

Tầng từ vựng

Ý chí, quyết tâm. Trừu tượng hơn 决心. Dùng trong ngữ cảnh nghị lực, tinh thần.

Câu ví dụ

  • 他意志很坚强。Tā yìzhì hěn jiānqiáng. thanh 1

    Ý chí của anh ấy rất kiên cường.

  • 成功需要坚强的意志。Chénggōng xūyào jiānqiáng de yìzhì. thanh 2

    Thành công cần ý chí kiên cường.

  • 不要失去意志。Bùyào shīqù yìzhì. thanh 4

    Đừng mất ý chí.

Kết hợp thường gặp

  • 意yì thanh 4志zhì thanh 4坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2

    ý chí kiên cường

  • 意yì thanh 4志zhì thanh 4力lì thanh 4

    ý chí, nghị lực

  • 坚jiān thanh 1强qiáng thanh 2意yì thanh 4志zhì thanh 4

    ý chí kiên cường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.