Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎn感
xìng兴
qù趣

Nghĩa tiếng Việt

quan tâm đến

Âm Hán Việt

cảm hứng thú

3 chữ34 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với giới từ 对 tạo thành cấu trúc 对...感兴趣 để biểu thị sự quan tâm, thích thú đối với cái gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cảm hứng thú

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 兴hứnghứng thú, vui (xìng); hưng thịnh, dấy lên (xīng)
  • 趣thúthú vị, hứng thú

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi cùng với '对...': 对某事感兴趣 = thích thú với cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 我对中国文化很感兴趣。Wǒ duì Zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù. thanh 3

    Tôi rất thích thú với văn hóa Trung Quốc.

  • 他对运动不感兴趣。Tā duì yùndòng bù gǎn xìngqù. thanh 1

    Anh ấy không thích thú với thể thao.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù thanh 4

    rất hứng thú

  • 不bù thanh 4感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù thanh 4

    không quan tâm đến

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.