Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yuànjǐng

Nghĩa tiếng Việt

viễn cảnh, tầm nhìn tương lai

Âm Hán Việt

nguyện cảnh

2 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

14 nét

Bộ: 日 (ngày)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ những hình ảnh hoặc mục tiêu tốt đẹp trong tương lai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyện cảnh

Từng chữ

  • 愿nguyệnmong muốn
  • 景cảnhcảnh vật, phong cảnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这是和平发展的共同愿景。Zhè shì hépíng fāzhǎn de gòngtóng yuànjǐng thanh 4

    Đây là viễn cảnh chung của sự phát triển hòa bình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.