Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xì戏
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

Trò ảo thuật, trò khéo léo, mánh khóe

Âm Hán Việt

hí pháp

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ biến tạo thành cụm động tân nghĩa là diễn ảo thuật hoặc giở trò ma mãnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hí pháp

Từng chữ

  • 戏híkịch, tuồng; trò chơi; đùa
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 魔术师表演了一个精彩的戏法。Móshùshī biǎoyǎn le yī ge jīngcǎi de xìfǎ. thanh 2

    Nhà ảo thuật đã biểu diễn một trò ảo thuật đặc sắc.

  • 他总能变出一些小戏法来逗大家开心。Tā zǒng néng biàn chū yī xiē xiǎo xìfǎ lái dòu dàjiā kāixīn. thanh 1

    Anh ấy luôn có thể biến ra vài trò ảo thuật nhỏ để làm mọi người vui.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.