Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungSố từ数词Tính từ形容词
chéng成
qiān千
shàng上
wàn万

Nghĩa tiếng Việt

hàng ngàn hàng vạn

Âm Hán Việt

thành thiên thượng vạn

4 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 十 (mười, 10)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Số từ数词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả số lượng cực kỳ nhiều và không cần dùng lượng từ ở giữa

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thành thiên thượng vạn

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 千thiênnghìn, ngàn; nhiều
  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 万vạnvạn, mười nghìn

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ số lượng rất lớn, hàng ngàn hàng vạn. Dùng để cường调 số lượng.

Câu ví dụ

  • 有成千上万的人Yǒu chéngqiānshàngwàn de rén thanh 3

    Có hàng ngàn người

  • 成千上万的星星Chéngqiānshàngwàn de xīngxing thanh 2

    Hàng ngàn ngôi sao

  • 成千上万次Chéngqiānshàngwàn cì thanh 2

    Hàng ngàn lần

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3成chéng thanh 2千qiān thanh 1上shàng thanh 4万wàn thanh 4

    có hàng nghìn hàng vạn

  • 成chéng thanh 2千qiān thanh 1上shàng thanh 4万wàn thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2

    hàng nghìn hàng vạn người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.