Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng成
cái才

Nghĩa tiếng Việt

trở thành người tài, thành tài

Âm Hán Việt

thành tài

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 手 (cái tay)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả quá trình phấn đấu để trở thành người có ích cho xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành tài

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 才tàimới, vừa mới

Tầng từ vựng

Trở thành người có tài.

Câu ví dụ

  • 父母希望孩子成才。Fùmǔ xīwàng háizi chéngcái. thanh 4

    Cha mẹ mong con thành tài.

Kết hợp thường gặp

  • 希xī thanh 1望wàng thanh 4成chéng thanh 2才cái thanh 2

    mong thành tài

  • 成chéng thanh 2人rén thanh 2成chéng thanh 2才cái thanh 2

    nên người thành tài

  • 早zǎo thanh 3日rì thanh 4成chéng thanh 2才cái thanh 2

    sớm thành tài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.