Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng成
lì立

Nghĩa tiếng Việt

thành lập

Âm Hán Việt

thành lập

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tổ chức, công ty, hoặc dùng tự thân để chỉ luận điểm có căn cứ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành lập

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 立lậpđứng thẳng; lập tức, tức thì

Tầng từ vựng

指组织、机构等的建立。成立 vs. 建立:成立更正式,多用于组织机构。

Câu ví dụ

  • 这个公司成立于2010年。

    Công ty này được thành lập năm 2010.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4成chéng thanh 2立lì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5团tuán thanh 2队duì thanh 4。

    Chúng ta cần thành lập một đội ngũ mới.

Kết hợp thường gặp

  • 成chéng thanh 2立lì thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1

    thành lập công ty

  • 成chéng thanh 2立lì thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3

    thành lập chính phủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.