Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhàn战
shù术

Nghĩa tiếng Việt

chiến thuật

Âm Hán Việt

chiến thuật

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiến thuật

Từng chữ

  • 战chiếnchiến tranh, đánh nhau
  • 术thuậtkỹ thuật, học thuật, phương pháp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 教jiào thanh 4练liàn thanh 4给gěi thanh 3队duì thanh 4员yuán thanh 2讲jiǎng thanh 3解jiě thanh 3了le thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4战zhàn thanh 4术shù thanh 4。

    Huấn luyện viên giải thích chiến thuật thi đấu cho các cầu thủ.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5换huàn thanh 4了le thanh 5战zhàn thanh 4术shù thanh 4。

    Trận này chúng tôi đã thay đổi chiến thuật.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.