Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jié截
rán然
bù不
tóng同

Nghĩa tiếng Việt

hoàn toàn khác biệt, không có điểm chung nào. Dùng để nhấn mạnh sự tương phản rõ rệt giữa hai đối tượng.

Âm Hán Việt

tiệt nhiên bất đồng

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

14 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho danh từ, dùng để nhấn mạnh sự khác biệt rõ rệt giữa hai đối tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tiệt nhiên bất đồng

Từng chữ

  • 截tiệtcắt đứt; một đoạn
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng trong văn viết và hội thoại trang trọng để nhấn mạnh sự tương phản tuyệt đối; cặp đôi với 完全相同 (hoàn toàn giống nhau) khi so sánh.

Câu ví dụ

  • 他们两人的性格截然不同。Tāmen liǎng rén de xìnggé jiérán bùtóng. thanh 1

    Tính cách của hai người họ hoàn toàn khác biệt nhau.

  • 这两种方法截然不同,不能混用。Zhè liǎng zhǒng fāngfǎ jiérán bùtóng, bù néng hùn yòng. thanh 4

    Hai phương pháp này hoàn toàn khác nhau, không thể dùng lẫn.

  • 他今天的态度与昨天截然不同。Tā jīntiān de tàidu yǔ zuótiān jiérán bùtóng. thanh 1

    Thái độ của anh ấy hôm nay khác hẳn so với hôm qua.

  • 两国的文化背景截然不同。Liǎng guó de wénhuà bèijǐng jiérán bùtóng. thanh 3

    Nền tảng văn hóa của hai nước hoàn toàn khác biệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.