Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như 交, 付 để diễn đạt việc nộp hoặc trả tiền thuê nhà
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
phòng tô
Từng chữ
- 房phòngnhà; phòng, buồng
- 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê
Tầng từ vựng
Số tiền trả hàng tháng để thuê nhà.
Câu ví dụ
- 这里的房租很贵。
Tiền thuê nhà ở đây rất đắt.
- 我们两个人一起付房租。
Hai chúng tôi cùng trả tiền thuê nhà.
Kết hợp thường gặp
- 付房租
trả tiền thuê nhà
- 房租钱
tiền thuê nhà
- 房租便宜
tiền thuê nhà rẻ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.