Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fáng房
zū租

Nghĩa tiếng Việt

tiền thuê nhà

Âm Hán Việt

phòng tô

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 交, 付 để diễn đạt việc nộp hoặc trả tiền thuê nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phòng tô

Từng chữ

  • 房phòngnhà; phòng, buồng
  • 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê

Tầng từ vựng

Số tiền trả hàng tháng để thuê nhà.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5房fáng thanh 2租zū thanh 1很hěn thanh 3贵guì thanh 4。

    Tiền thuê nhà ở đây rất đắt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5两liǎng thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2一yī thanh 1起qǐ thanh 3付fù thanh 4房fáng thanh 2租zū thanh 1。

    Hai chúng tôi cùng trả tiền thuê nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 付fù thanh 4房fáng thanh 2租zū thanh 1

    trả tiền thuê nhà

  • 房fáng thanh 2租zū thanh 1钱qián thanh 2

    tiền thuê nhà

  • 房fáng thanh 2租zū thanh 1便pián thanh 2宜yi thanh 5

    tiền thuê nhà rẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.