Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu手
biǎo表

Nghĩa tiếng Việt

đồng hồ đeo tay

Âm Hán Việt

thủ biểu

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 只 hoặc 块 khi muốn đếm số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ biểu

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 表biểuđồng hồ (đeo tay); bảng biểu; biểu thị; họ ngoại (anh chị em họ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3一yī thanh 1块kuài thanh 4新xīn thanh 1手shǒu thanh 3表biǎo thanh 3

    Tôi có một chiếc đồng hồ đeo tay mới

  • 看kàn thanh 4手shǒu thanh 3表biǎo thanh 3

    xem đồng hồ

Kết hợp thường gặp

  • 戴dài thanh 4手shǒu thanh 3表biǎo thanh 3

    đeo đồng hồ

  • 新xīn thanh 1手shǒu thanh 3表biǎo thanh 3

    đồng hồ mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.