Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
bāo包

Nghĩa tiếng Việt

đóng gói đồ ăn mang về

Âm Hán Việt

đả bao

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 勹 (bao bọc, ôm lấy)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng khi yêu cầu gói thức ăn thừa mang về tại nhà hàng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả bao

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 包baobao, gói, túi; bao bọc; bao (thầu); bánh bao

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1菜cài thanh 4吃chī thanh 1不bu thanh 5完wán thanh 2,我wǒ thanh 3们men thanh 5打dǎ thanh 3包bāo thanh 1吧ba thanh 5。

    Những món này ăn không hết, chúng ta gói mang về nhé.

  • 我wǒ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1把bǎ thanh 3行xíng thanh 2李li thanh 5打dǎ thanh 3包bāo thanh 1好hǎo thanh 3了le thanh 5。

    Tôi đã đóng gói xong hành lý rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.