Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
ting听

Nghĩa tiếng Việt

hỏi thăm

Âm Hán Việt

đả thính

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ người hoặc sự việc cần tìm hiểu thông tin

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả thính

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 听thínhnghe

Tầng từ vựng

指向人询问以获取信息。多用于口语,正式场合可用"询问"或"咨询"。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3去qù thanh 4打dǎ thanh 3听ting thanh 5一yī thanh 1下xià thanh 4地dì thanh 4址zhǐ thanh 3。

    Mình đi hỏi thăm địa chỉ một chút.

  • 你nǐ thanh 3打dǎ thanh 3听ting thanh 5到dào thanh 4消xiāo thanh 1息xi thanh 5了le thanh 5吗ma thanh 5?

    Bạn đã hỏi thăm được tin tức gì chưa?

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3听ting thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5

    hỏi thăm tin tức

  • 打dǎ thanh 3听ting thanh 5情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    hỏi thăm tình hình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.