Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǎ打
jià架

Nghĩa tiếng Việt

đánh nhau

Âm Hán Việt

đả giá

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc 跟/和 + ai đó + 打架

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả giá

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 架giácái giá, gác (để đặt đồ vật)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3个gè thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5在zài thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3打dǎ thanh 3架jià thanh 4。

    Hai đứa trẻ đánh nhau ở cửa.

  • 打dǎ thanh 3架jià thanh 4是shì thanh 4不bù thanh 4对duì thanh 4的de thanh 5。

    Đánh nhau là sai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.