Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dǎ打
léi雷

Nghĩa tiếng Việt

sấm sét

Âm Hán Việt

đả lôi

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 雨 (mưa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Là động từ không mang tân ngữ, thường đứng độc lập làm vị ngữ chỉ hiện tượng tự nhiên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả lôi

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 雷lôisấm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 外wài thanh 4面miàn thanh 4打dǎ thanh 3雷léi thanh 2了le thanh 5,快kuài thanh 4回huí thanh 2家jiā thanh 1吧ba thanh 5。

    Bên ngoài có sấm rồi, mau về nhà đi.

  • 小xiǎo thanh 3孩hái thanh 2子zi thanh 5都dōu thanh 1怕pà thanh 4打dǎ thanh 3雷léi thanh 2。

    Trẻ con đều sợ sấm sét.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.