Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhí执
fǎ法

Nghĩa tiếng Việt

thi hành công vụ; thi hành pháp luật

Âm Hán Việt

chấp pháp

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm động từ đứng trước tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ cơ quan, người thực thi pháp luật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chấp pháp

Từng chữ

  • 执chấpcầm, giữ; thi hành, thực hiện
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Tầng từ vựng

Thi hành pháp luật hoặc công vụ.

Câu ví dụ

  • 警察在执法。Jǐngchá zài zhífǎ. thanh 3

    Cảnh sát đang thi hành pháp luật.

Kết hợp thường gặp

  • 执zhí thanh 2法fǎ thanh 3人rén thanh 2员yuán thanh 2

    cán bộ thực thi pháp luật

  • 严yán thanh 2格gé thanh 2执zhí thanh 2法fǎ thanh 3

    thực thi pháp luật nghiêm minh

  • 执zhí thanh 2法fǎ thanh 3部bù thanh 4门mén thanh 2

    cơ quan thực thi pháp luật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.