Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bàn扮
yǎn演

Nghĩa tiếng Việt

đóng vai

Âm Hán Việt

ban diễn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là 角色 (vai diễn) hoặc một nhân vật cụ thể trong phim, kịch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ban diễn

Từng chữ

  • 扮bangiả làm, cải trang; đóng vai (kịch, phim); trang sức, làm dáng
  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3里lǐ thanh 3扮bàn thanh 4演yǎn thanh 3一yī thanh 1位wèi thanh 4老lǎo thanh 3师shī thanh 1。

    Cô ấy đóng vai một giáo viên trong phim.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3在zài thanh 4孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5成chéng thanh 2长zhǎng thanh 3中zhōng thanh 1扮bàn thanh 4演yǎn thanh 3着zhe thanh 5重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5角jué thanh 2色sè thanh 4。

    Cha mẹ đóng vai trò quan trọng trong sự trưởng thành của con cái.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.