Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rǎo扰
luàn乱

Nghĩa tiếng Việt

quấy rối, làm rối, nhiễu

Âm Hán Việt

nhiễu loạn

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ như 秩序 (trật tự), 治安 (an ninh), 思路 (suy nghĩ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhiễu loạn

Từng chữ

  • 扰nhiễulàm phiền, quấy rầy
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Quấy rối hoặc làm rối.

Câu ví dụ

  • 别扰乱课堂秩序。Bié rǎoluàn kètáng zhìxù. thanh 2

    Đừng quấy rối trật tự lớp học.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4扰rǎo thanh 3乱luàn thanh 4课kè thanh 4堂táng thanh 2秩zhì thanh 4序xù thanh 4。

    Đừng làm rối trật tự lớp học.

Kết hợp thường gặp

  • 扰rǎo thanh 3乱luàn thanh 4秩zhì thanh 4序xù thanh 4

    gây rối trật tự

  • 扰rǎo thanh 3乱luàn thanh 4治zhì thanh 4安ān thanh 1

    gây rối an ninh

  • 扰rǎo thanh 3乱luàn thanh 4他tā thanh 1人rén thanh 2

    làm phiền người khác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.