Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ mang tân ngữ là các sự kiện, hội nghị hoặc công việc cụ thể
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
thừa biện
Từng chữ
- 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy
- 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị
Tầng từ vựng
Dùng khi đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện một công việc.
Câu ví dụ
- 承办会议
Tổ chức hội nghị
- 这次比赛由我们学校承办。
Cuộc thi lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.
Kết hợp thường gặp
- 承办单位
đơn vị đăng cai
- 承办业务
đảm nhận nghiệp vụ
- 承办案件
thụ lý vụ án
- 承办商
nhà thầu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.