Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chéng承
bàn办

Nghĩa tiếng Việt

đứng ra tổ chức, đảm nhận (tổ chức)

Âm Hán Việt

thừa biện

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là các sự kiện, hội nghị hoặc công việc cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thừa biện

Từng chữ

  • 承thừavâng theo; hứng, đón lấy, nhận lấy
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Tầng từ vựng

Dùng khi đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện một công việc.

Câu ví dụ

  • 承办会议Chéngbàn huìyì thanh 2

    Tổ chức hội nghị

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4由yóu thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5学xué thanh 2校xiào thanh 4承chéng thanh 2办bàn thanh 4。

    Cuộc thi lần này do trường chúng tôi đứng ra tổ chức.

Kết hợp thường gặp

  • 承chéng thanh 2办bàn thanh 4单dān thanh 1位wèi thanh 4

    đơn vị đăng cai

  • 承chéng thanh 2办bàn thanh 4业yè thanh 4务wù thanh 4

    đảm nhận nghiệp vụ

  • 承chéng thanh 2办bàn thanh 4案àn thanh 4件jiàn thanh 4

    thụ lý vụ án

  • 承chéng thanh 2办bàn thanh 4商shāng thanh 1

    nhà thầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.