Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎ把
shou手

Nghĩa tiếng Việt

tay nắm, tay cầm

Âm Hán Việt

bả thủ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ vật thể, thường làm tân ngữ hoặc chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bả thủ

Từng chữ

  • 把bảcầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tay cầm hoặc nắm.

Câu ví dụ

  • 请握住把手,小心摔倒。Qǐng wòzhù bǎshǒu, xiǎoxīn shuāidǎo. thanh 3

    Vui lòng nắm lấy tay cầm, cẩn thận ngã.

  • 这个门把手坏了。Zhège mén bǎshǒu huài le. thanh 4

    Cái tay nắm cửa này bị hỏng.

  • 他把手放在桌子上。Tā bǎ shǒu fàng zài zhuōzi shàng. thanh 1

    Anh ấy đặt tay lên bàn.

Kết hợp thường gặp

  • 门mén thanh 2把bǎ thanh 3手shou thanh 5

    tay nắm cửa

  • 车chē thanh 1把bǎ thanh 3手shou thanh 5

    tay lái xe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.