Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiǎng抢
jiù救

Nghĩa tiếng Việt

cứu hộ, cấp cứu

Âm Hán Việt

thưởng cứu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong y tế hoặc cứu nạn khẩn cấp, mang tân ngữ là người bệnh hoặc tài sản quý giá đang gặp nguy hiểm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thưởng cứu

Từng chữ

  • 抢thưởngthuyền đi ngược gió
  • 救cứucứu giúp

Tầng từ vựng

Cấp cứu người hoặc cứu tài sản trong tình huống khẩn cấp. Mang tính cấp bách.

Câu ví dụ

  • 医生正在抢救病人。Yīshēng zhèngzài qiǎngjiù bìngrén. thanh 1

    Bác sĩ đang cấp cứu bệnh nhân.

  • 他们抢救了重要文件。Tāmen qiǎngjiù le zhòngyào wénjiàn. thanh 1

    Họ đã cứu được tài liệu quan trọng.

  • 需要立即抢救。Xūyào líjí qiǎngjiù. thanh 1

    Cần cấp cứu ngay lập tức.

Kết hợp thường gặp

  • 抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2

    cấp cứu bệnh nhân

  • 抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4财cái thanh 2产chǎn thanh 3

    cứu tài sản

  • 紧jǐn thanh 3急jí thanh 2抢qiǎng thanh 3救jiù thanh 4

    cấp cứu khẩn cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.