Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào报
míng名

Nghĩa tiếng Việt

đăng ký

Âm Hán Việt

báo danh

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói đăng ký tham gia hoạt động nào đó phải dùng cấu trúc báo danh tham gia

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

báo danh

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 名danhtên, danh; danh tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3报bào thanh 4名míng thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1

    Tôi muốn đăng ký tham gia

  • 报bào thanh 4名míng thanh 2开kāi thanh 1始shǐ thanh 3了le thanh 5

    Đăng ký đã bắt đầu

Kết hợp thường gặp

  • 报bào thanh 4名míng thanh 2表biǎo thanh 3

    phiếu đăng ký

  • 报bào thanh 4名míng thanh 2截jié thanh 2止zhǐ thanh 3

    hết hạn đăng ký

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.