Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
bào报
dào道

Nghĩa tiếng Việt

báo cáo, đưa tin

Âm Hán Việt

báo đạo

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ đưa tin về một sự kiện hoặc làm danh từ chỉ bản tin, bài báo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

báo đạo

Từng chữ

  • 报báobáo cáo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền ơn; tin tức; tờ báo; điện báo, điện tín; trả lại
  • 道đạođường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

Tầng từ vựng

报道 (bào dào - báo cáo/đưa tin) vs 报到 (bào dào - đăng ký/check-in). Hán Việt khác nhau: 报道 = 'báo đạo' (bài báo), 报到 = 'báo đáo' (đến nơi). Chủ thể thường là báo chí/phóng viên.

Câu ví dụ

  • 报纸上报道了这条新闻。Bàozhǐ shàng bàodào le zhè tiáo xīnwén. thanh 4

    Báo giấy đã đưa tin này.

  • 这是关于环保的新闻报道。Zhè shì guānyú huánbǎo de xīnwén bàodào. thanh 4

    Đây là bản tin về bảo vệ môi trường.

Kết hợp thường gặp

  • 新闻报道xīnwén bàodào thanh 1

    bản tin, bài báo

  • 详细报道xiángxì bàodào thanh 2

    đưa tin chi tiết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.