Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bào抱
yuàn怨

Nghĩa tiếng Việt

phàn nàn, than vãn

Âm Hán Việt

bão oán

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là người hoặc sự việc bị phàn nàn, hoặc đi kèm một mệnh đề phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bão oán

Từng chữ

  • 抱bãoôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp
  • 怨oánoán trách, giận

Tầng từ vựng

Diễn thái độ không hài lòng, thường bằng lời nói. Mang hơi hướng tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 不要总是抱怨。Bùyào zǒngshì bàoyuàn. thanh 4

    Đừng luôn phàn nàn.

  • 他抱怨工作太累。Tā bàoyuàn gōngzuò tài lèi. thanh 1

    Anh ấy than vãn việc quá mệt.

  • 她抱怨这件事不公平。Tā bàoyuàn zhè jiàn shì bù gōngpíng. thanh 1

    Cô ấy phàn nàn việc này không công bằng.

Kết hợp thường gặp

  • 抱bào thanh 4怨yuàn thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    phàn nàn về công việc

  • 抱bào thanh 4怨yuàn thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    than phiền về cuộc sống

  • 不bù thanh 4停tíng thanh 2抱bào thanh 4怨yuàn thanh 4

    than phiền không ngừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.