Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǐ抵
dǎng挡

Nghĩa tiếng Việt

chống cự, cản trở, ngăn chặn lực tấn công hoặc sức cám dỗ.

Âm Hán Việt

để đáng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là đòn tấn công, thế lực, hoặc áp lực từ bên ngoài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

để đáng

Từng chữ

  • 抵đểmạo phạm; chống cự
  • 挡đángkháng cự, chống lại; sắp xếp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

抵挡 dùng cho cả vật lý (chắn gió, chặn đòn) và tâm lý (cưỡng lại cám dỗ); gần nghĩa với 抵抗 nhưng 抵挡 mang sắc thái thụ động hơn.

Câu ví dụ

  • 他无法抵挡美食的诱惑。Tā wúfǎ dǐdǎng měishí de yòuhuò. thanh 1

    Anh ấy không thể cưỡng lại sức cám dỗ của món ăn ngon.

  • 这道防线很难抵挡敌军的进攻。Zhè dào fángshuǐ hěn nán dǐdǎng díjūn de jìngōng. thanh 4

    Phòng tuyến này khó lòng chống cự cuộc tấn công của quân địch.

  • 她抵挡不住朋友的劝说,最终答应了。Tā dǐdǎng bu zhù péngyou de quànshuō, zuìzhōng dāying le. thanh 1

    Cô ấy không cưỡng lại được lời khuyên của bạn bè, cuối cùng đồng ý.

  • 这件大衣能抵挡寒风。Zhè jiàn dàyī néng dǐdǎng hánfēng. thanh 4

    Chiếc áo khoác này có thể chắn gió lạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 抵挡诱惑dǐdǎng yòuhuò thanh 3

    chống lại cám dỗ

  • 无法抵挡wúfǎ dǐdǎng thanh 2

    không thể chống cự

  • 抵挡进攻dǐdǎng jìngōng thanh 3

    chống cự cuộc tấn công

  • 难以抵挡nányǐ dǐdǎng thanh 2

    khó lòng cưỡng lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.