Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
dān担
bǎo保

Nghĩa tiếng Việt

đảm bảo, bảo lãnh, cam đoan

Âm Hán Việt

đảm bảo

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một phân câu hoặc làm danh từ trong cụm cung cấp bảo lãnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đảm bảo

Từng chữ

  • 担đảmkhiêng, mang, vác; đồ để mang vác
  • 保bảogiữ gìn; bảo đảm

Tầng từ vựng

Cam kết chịu trách nhiệm, thường trong ngữ cảnh pháp lý/kinh tế.

Câu ví dụ

  • 我担保没问题wǒ dānbǎo méi wèntí thanh 3

    Tôi đảm bảo không vấn đề gì

  • 我wǒ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3担dān thanh 1保bǎo thanh 3他tā thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4好hǎo thanh 3人rén thanh 2。

    Tôi có thể đảm bảo anh ấy là người tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 担dān thanh 1保bǎo thanh 3人rén thanh 2

    người bảo lãnh

  • 为wèi thanh 4某mǒu thanh 3人rén thanh 2担dān thanh 1保bǎo thanh 3

    bảo lãnh cho ai đó

  • 提tí thanh 2供gōng thanh 1担dān thanh 1保bǎo thanh 3

    cung cấp bảo lãnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.