Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pāi拍
shè摄

Nghĩa tiếng Việt

chụp ảnh

Âm Hán Việt

phách nhiếp

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng khi nói về việc quay phim, chụp hình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phách nhiếp

Từng chữ

  • 拍pháchvỗ, đập; tát, vả
  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3是shì thanh 4在zài thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1拍pāi thanh 1摄shè thanh 4的de thanh 5。

    Bộ phim này được quay ở Bắc Kinh.

  • 他tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5拍pāi thanh 1摄shè thanh 4风fēng thanh 1景jǐng thanh 3。

    Anh ấy thích chụp phong cảnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.