Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guǎi拐
zhàng杖

Nghĩa tiếng Việt

cái nạng

Âm Hán Việt

quải trượng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ đồ vật, thường đi kèm với lượng từ 根 hoặc 支

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quải trượng

Từng chữ

  • 拐quảirẽ, quẹo; cái nạng; bắt cóc, lừa gạt
  • 杖trượngcái gậy chống; gậy, que; người chống gậy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5走zǒu thanh 3路lù thanh 4时shí thanh 2需xū thanh 1要yào thanh 4拄zhǔ thanh 3着zhe thanh 5拐guǎi thanh 3杖zhàng thanh 4。

    Ông nội khi đi bộ cần chống gậy.

  • 他tā thanh 1把bǎ thanh 3拐guǎi thanh 3杖zhàng thanh 4靠kào thanh 4在zài thanh 4墙qiáng thanh 2边biān thanh 1。

    Anh ấy dựng chiếc nạng vào cạnh tường.

  • 这zhè thanh 4根gēn thanh 1拐guǎi thanh 3杖zhàng thanh 4是shì thanh 4用yòng thanh 4红hóng thanh 2木mù thanh 4做zuò thanh 4的de thanh 5。

    Cây gậy này được làm bằng gỗ hồng sắc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.