Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bài拜
fǎng访

Nghĩa tiếng Việt

thăm viếng, đến thăm

Âm Hán Việt

bái phỏng

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ chỉ người, thường dùng trong văn cảnh trang trọng và lịch sự

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bái phỏng

Từng chữ

  • 拜báilạy, vái; chúc mừng; tôn kính
  • 访phỏngthăm viếng, hỏi thăm; dò xét

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về việc đến thăm người khác một cách trang trọng.

Câu ví dụ

  • 拜访朋友Bàifǎng péngyǒu thanh 4

    Thăm bạn

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1我wǒ thanh 3去qù thanh 4拜bài thanh 4访fǎng thanh 3一yī thanh 1位wèi thanh 4老lǎo thanh 3朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Ngày mai tôi đi thăm một người bạn cũ.

Kết hợp thường gặp

  • 专zhuān thanh 1程chéng thanh 2拜bài thanh 4访fǎng thanh 3

    đến thăm riêng

  • 登dēng thanh 1门mén thanh 2拜bài thanh 4访fǎng thanh 3

    đến tận nhà thăm

  • 拜bài thanh 4访fǎng thanh 3老lǎo thanh 3师shī thanh 1

    đến thăm thầy cô

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4拜bài thanh 4访fǎng thanh 3

    cảm ơn đã ghé thăm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.