Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zhǐ指
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

chỉ định

Âm Hán Việt

chỉ định

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc địa điểm được lựa chọn cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chỉ định

Từng chữ

  • 指chỉngón tay; chỉ, trỏ
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 指定 (zhǐ*dìng). Hán-Việt: chỉ định.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4指zhǐ thanh 3定dìng thanh 4的de thanh 5地dì thanh 4方fang thanh 5停tíng thanh 2车chē thanh 1。

    Xin hãy đỗ xe ở nơi quy định.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1指zhǐ thanh 3定dìng thanh 4他tā thanh 1做zuò thanh 4班bān thanh 1长zhǎng thanh 3。

    Thầy giáo chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.