Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiǎo挑
xìn衅

Nghĩa tiếng Việt

thách thức, khiêu khích

Âm Hán Việt

khiêu hấn

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 血 (máu)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng bị khiêu khích hoặc làm danh từ sau động từ tiến hành

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiêu hấn

Từng chữ

  • 挑khiêuchọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; khều, chọc; dẫn dụ
  • 衅hấnlấy máu súc vật bôi vào đồ thờ cúng; lấy phấn sáp thơm xoa vào người; cãi nhau, xung đột, phân tranh

Tầng từ vựng

Thách thức hoặc khiêu khích.

Câu ví dụ

  • 不要挑衅对手。Bùyào tiǎoxìn duìshǒu. thanh 4

    Đừng thách thức đối thủ.

  • 他tā thanh 1故gù thanh 4意yì thanh 4向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3挑tiǎo thanh 3衅xìn thanh 4。

    Hắn cố ý khiêu khích tôi.

Kết hợp thường gặp

  • 故gù thanh 4意yì thanh 4挑tiǎo thanh 3衅xìn thanh 4

    cố tình khiêu khích

  • 挑tiǎo thanh 3衅xìn thanh 4行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành vi khiêu khích

  • 军jūn thanh 1事shì thanh 4挑tiǎo thanh 3衅xìn thanh 4

    khiêu khích quân sự

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.