Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jiē接
èr二
lián连
sān三

Nghĩa tiếng Việt

nhanh chóng liên tiếp; lần lượt liên tiếp; rồi lại đến

Âm Hán Việt

tiếp nhị liên tam

4 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả các sự việc xảy ra liên tiếp không ngừng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiếp nhị liên tam

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 二nhịhai, 2
  • 连liênliền nối
  • 三tamba, 3

Tầng từ vựng

Mô tả sự việc xảy ra liên tiếp không ngớt.

Câu ví dụ

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4接jiē thanh 1二èr thanh 4连lián thanh 2三sān thanh 1发fā thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Gần đây liên tiếp xảy ra mấy chuyện.

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1二èr thanh 4连lián thanh 2三sān thanh 1地dì thanh 4

    liên tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.