Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē接
dài待

Nghĩa tiếng Việt

tiếp đón

Âm Hán Việt

tiếp đãi

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng với tân ngữ chỉ người như khách hàng, đại biểu, bạn bè

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếp đãi

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

接待 là động từ chỉ việc đón tiếp khách đến, bao gồm các hành động chào mừng, hướng dẫn, chăm sóc. 接 nghĩa là đón, tiếp; 待 nghĩa là đối xử, đãi.

Câu ví dụ

  • 机场有专门的人员接待外宾。Jīchǎng yǒu zhuānmén de rényuán jiēdài wàibīn. thanh 1

    Sân bay có nhân viên chuyên trách tiếp đón khách nước ngoài.

  • 她负责接待来访的客人。Tā fùzé jiēdài láifǎng de kèren. thanh 1

    Cô ấy phụ trách tiếp đón khách đến thăm.

  • 我们需要准备好接待工作。Wǒmen xūyào zhǔnbèi hǎo jiēdài gōngzuò. thanh 3

    Chúng ta cần chuẩn bị tốt công tác tiếp đón.

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1待dài thanh 4客kè thanh 4人rén thanh 2

    tiếp khách

  • 接jiē thanh 1待dài thanh 4外wài thanh 4宾bīn thanh 1

    tiếp đón khách nước ngoài

  • 接jiē thanh 1待dài thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    công tác lễ tân

  • 负fù thanh 4责zé thanh 2接jiē thanh 1待dài thanh 4

    phụ trách tiếp đón

  • 热rè thanh 4情qíng thanh 2接jiē thanh 1待dài thanh 4

    tiếp đón nhiệt tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.