Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jiē接
lián连

Nghĩa tiếng Việt

liên tục

Âm Hán Việt

tiếp liên

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc số lượng từ để biểu thị hành động xảy ra liên tục

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tiếp liên

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 连liênliền nối

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1接jiē thanh 1连lián thanh 2三sān thanh 1天tiān thanh 1没méi thanh 2来lái thanh 2上shàng thanh 4课kè thanh 4。

    Cậu ấy liên tiếp ba ngày không đến lớp.

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4接jiē thanh 1连lián thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3场chǎng thanh 3雨yǔ thanh 3。

    Gần đây liên tiếp có mấy trận mưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.