Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎn掩
hù护

Nghĩa tiếng Việt

che chở

Âm Hán Việt

yểm hộ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc vật được bảo vệ, hoặc làm danh từ chỉ sự che chở

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yểm hộ

Từng chữ

  • 掩yểmche chở
  • 护hộche chở, bảo vệ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 士shì thanh 4兵bīng thanh 1们men thanh 5掩yǎn thanh 3护hù thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1撤chè thanh 4退tuì thanh 4。

    Những người lính yểm hộ mọi người rút lui.

  • 你nǐ thanh 3们men thanh 5掩yǎn thanh 3护hù thanh 4我wǒ thanh 3,我wǒ thanh 3先xiān thanh 1冲chōng thanh 1过guò thanh 4去qù thanh 4。

    Các anh yểm hộ tôi, tôi xông lên trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.