Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tí提
xǐng醒

Nghĩa tiếng Việt

nhắc nhở

Âm Hán Việt

đề tỉnh

2 chữ28 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng trong cấu trúc nhắc nhở ai đó làm việc gì

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề tỉnh

Từng chữ

  • 提đềxách, nhấc; nêu ra, đề xuất; nhắc đến
  • 醒tỉnhtỉnh lại; thức; đánh thức

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5你nǐ thanh 3提tí thanh 2醒xǐng thanh 3我wǒ thanh 3。

    Cảm ơn bạn đã nhắc tôi.

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1考kǎo thanh 3试shì thanh 4,别bié thanh 2忘wàng thanh 4了le thanh 5提tí thanh 2醒xǐng thanh 3我wǒ thanh 3。

    Ngày mai thi rồi, đừng quên nhắc tôi nhé.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.