Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mó摩
tuō托
chē车

Nghĩa tiếng Việt

xe máy

Âm Hán Việt

ma thác xa

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

15 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đi kèm với lượng từ '辆'

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ma thác xa

Từng chữ

  • 摩maxoa, xát
  • 托thácnâng, nhấc; bày ra; cái khay để bưng đồ; trách nhiệm
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1骑qí thanh 2摩mó thanh 2托tuō thanh 1车chē thanh 1上shàng thanh 4班bān thanh 1。

    Anh ấy đi xe máy đi làm.

  • 越yuè thanh 4南nán thanh 2有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1摩mó thanh 2托tuō thanh 1车chē thanh 1。

    Ở Việt Nam có rất nhiều xe máy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.