Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sā撒
huǎng谎

Nghĩa tiếng Việt

nói dối

Âm Hán Việt

tát hoang

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

15 nét

Bộ: 讠 (nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng cấu trúc đối với ai nói dối

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tát hoang

Từng chữ

  • 撒táttung ra, buông ra, xoè ra
  • 谎hoangnói dối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5不bù thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1撒sā thanh 1谎huǎng thanh 3。

    Trẻ con không nên nói dối.

  • 他tā thanh 1撒sā thanh 1谎huǎng thanh 3被bèi thanh 4发fā thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5。

    Anh ta nói dối bị phát hiện rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.