Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
shàn擅
zì自

Nghĩa tiếng Việt

tự ý

Âm Hán Việt

thiện tự

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

16 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ, biểu thị hành vi tự ý làm việc gì đó trái quy định hoặc chưa được duyệt

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thiện tự

Từng chữ

  • 擅thiệngiỏi giang
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4擅shàn thanh 4自zì thanh 4离lí thanh 2开kāi thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4岗gǎng thanh 3位wèi thanh 4。

    Đừng tự ý rời vị trí làm việc.

  • 他tā thanh 1擅shàn thanh 4自zì thanh 4改gǎi thanh 3变biàn thanh 4了le thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Anh ta tự ý thay đổi kế hoạch.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.