Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shàn擅
cháng长

Nghĩa tiếng Việt

giỏi

Âm Hán Việt

thiện trường

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

16 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ năng nguyện, phía sau mang tân ngữ là một kỹ năng, môn học hoặc hoạt động cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiện trường

Từng chữ

  • 擅thiệngiỏi giang
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1擅shàn thanh 4长cháng thanh 2画huà thanh 4画huà thanh 4。

    Cô ấy giỏi vẽ tranh.

  • 他tā thanh 1擅shàn thanh 4长cháng thanh 2和hé thanh 2别bié thanh 2人rén thanh 2交jiāo thanh 1流liú thanh 2。

    Anh ấy giỏi giao tiếp với người khác.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.