Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cāo操
xīn心

Nghĩa tiếng Việt

lo lắng

Âm Hán Việt

thao tâm

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp mang nghĩa lo lắng cho ai đó, thường dùng cấu trúc vì ai đó mà lo lòng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thao tâm

Từng chữ

  • 操thaocầm, nắm; giữ gìn; nói; tập
  • 心tâmlòng; tim

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5的de thanh 5事shì thanh 4让ràng thanh 4父fù thanh 4母mǔ thanh 3很hěn thanh 3操cāo thanh 1心xīn thanh 1。

    Chuyện con cái khiến cha mẹ rất bận lòng.

  • 你nǐ thanh 3别bié thanh 2为wèi thanh 4我wǒ thanh 3操cāo thanh 1心xīn thanh 1了le thanh 5。

    Bạn đừng lo lắng cho tôi nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 很操心hěn cāoxīn thanh 3

    rất lo lắng, rất bận lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.