Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
kàn看

Nghĩa tiếng Việt

xem

Âm Hán Việt

thu khán

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các chương trình tivi, buổi phát sóng trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu khán

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 看khánxem, nhìn; đọc

Tầng từ vựng

特指观看电视节目。比"看"更正式,常用于电视节目开场白。

Câu ví dụ

  • 欢huān thanh 1迎yíng thanh 2大dà thanh 4家jiā thanh 1收shōu thanh 1看kàn thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Chào mừng mọi người xem chương trình của chúng tôi.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1收shōu thanh 1看kàn thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Mình đều xem bản tin mỗi tối.

Kết hợp thường gặp

  • 收shōu thanh 1看kàn thanh 4电diàn thanh 4视shì thanh 4

    xem TV

  • 收shōu thanh 1看kàn thanh 4直zhí thanh 2播bō thanh 1

    xem trực tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.