Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shōu收
yīn音
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy thu thanh, radio

Âm Hán Việt

thu âm cơ

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 音 (âm, tiếng)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thiết bị, thường đi kèm lượng từ 台

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thu âm cơ

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 音âmâm, tiếng
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

指接收广播信号的设备。口语中可直接说"听收音机"。

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5听tīng thanh 1收shōu thanh 1音yīn thanh 1机jī thanh 1。

    Ông thích nghe máy thu thanh.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5收shōu thanh 1音yīn thanh 1机jī thanh 1音yīn thanh 1质zhì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Cái máy thu thanh này có âm thanh rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 听tīng thanh 1收shōu thanh 1音yīn thanh 1机jī thanh 1

    nghe radio

  • 收shōu thanh 1音yīn thanh 1机jī thanh 1节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình radio

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.