Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thiết bị, thường đi kèm lượng từ 台
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thu âm cơ
Từng chữ
- 收thuthu dọn; thu về, lấy về
- 音âmâm, tiếng
- 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay
Tầng từ vựng
指接收广播信号的设备。口语中可直接说"听收音机"。
Câu ví dụ
- 爷爷喜欢听收音机。
Ông thích nghe máy thu thanh.
- 这个收音机音质很好。
Cái máy thu thanh này có âm thanh rất tốt.
Kết hợp thường gặp
- 听收音机
nghe radio
- 收音机节目
chương trình radio
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.