Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gǎi改
shàn善

Nghĩa tiếng Việt

cải thiện

Âm Hán Việt

cải thiện

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ điều kiện sống, quan hệ hoặc môi trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cải thiện

Từng chữ

  • 改cảisửa đổi, thay đổi
  • 善thiệnngười tài giỏi; thiện, lành

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'thiện' (善) nghĩa là tốt, lành. 'Cải thiện' nghĩa là biến cái xấu thành tốt hơn.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4改gǎi thanh 3善shàn thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2环huán thanh 2境jìng thanh 4。

    Chúng ta cần cải thiện môi trường sống.

  • 今jīn thanh 1年nián thanh 2经jīng thanh 1济jì thanh 4状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4有yǒu thanh 3所suǒ thanh 3改gǎi thanh 3善shàn thanh 4。

    Năm nay tình hình kinh tế có phần cải thiện.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5健jiàn thanh 4康kāng thanh 1状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4改gǎi thanh 3善shàn thanh 4了le thanh 5。

    Sức khỏe của anh ấy đã cải thiện.

Kết hợp thường gặp

  • 改gǎi thanh 3善shàn thanh 4生shēng thanh 1活huó thanh 2

    cải thiện cuộc sống

  • 改gǎi thanh 3善shàn thanh 4关guān thanh 1系xi thanh 5

    cải thiện quan hệ

  • 得dé thanh 2到dào thanh 4改gǎi thanh 3善shàn thanh 4

    được cải thiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.