Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèng政
fǔ府

Nghĩa tiếng Việt

chính phủ

Âm Hán Việt

chính phủ

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ thường đứng sau các tính từ chỉ quốc gia hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính phủ

Từng chữ

  • 政chínhviệc của nhà nước, chính trị
  • 府phủmình, ta (ngôi thứ nhất); phủ (đơn vị hành chính); phủ quan

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3很hěn thanh 3重zhòng thanh 4视shì thanh 4教jiào thanh 4育yù thanh 4。

    Chính phủ rất coi trọng giáo dục.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4市shì thanh 4政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy làm việc ở chính quyền thành phố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.