Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi sau các danh từ khác để tạo thành cụm từ chỉ hiện tượng vật lý hoặc xã hội như hiệu ứng nhà kính
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hiệu ứng
Từng chữ
- 效hiệubắt chước; ví với; công hiệu
- 应ứngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
Tầng từ vựng
Hiệu ứng hoặc tác dụng.
Câu ví dụ
- 温室效应很严重。
Hiệu ứng nhà kính rất nghiêm trọng.
- 名人效应让这本书卖得很好。
Hiệu ứng người nổi tiếng giúp cuốn sách này bán rất chạy.
Kết hợp thường gặp
- 连锁效应
hiệu ứng dây chuyền
- 负面效应
tác động tiêu cực
- 产生效应
tạo ra hiệu ứng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.