Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiào教
liàn练

Nghĩa tiếng Việt

huấn luyện viên

Âm Hán Việt

giáo luyện

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

11 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ người hướng dẫn thể thao hoặc làm động từ chỉ hành động huấn luyện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giáo luyện

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 练luyệnlụa trắng; rèn luyện

Tầng từ vựng

Chỉ người huấn luyện trong thể thao hoặc kỹ năng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5教jiào thanh 4练liàn thanh 4很hěn thanh 3严yán thanh 2格gé thanh 2。

    Huấn luyện viên của chúng tôi rất nghiêm khắc.

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1名míng thanh 2足zú thanh 2球qiú thanh 2教jiào thanh 4练liàn thanh 4。

    Anh ấy là một huấn luyện viên bóng đá.

Kết hợp thường gặp

  • 足zú thanh 2球qiú thanh 2教jiào thanh 4练liàn thanh 4

    huấn luyện viên bóng đá

  • 私sī thanh 1人rén thanh 2教jiào thanh 4练liàn thanh 4

    huấn luyện viên cá nhân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.